Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016-2017 và 2017-2018

Thứ hai - 23/04/2018 22:51
Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016-2017 và 2017-2018

Biểu mẫu 09
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
Tên cơ sở giáo dục:  Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2016 – 2017
STT Ni dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7    Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh 111      
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 111 131 118 122
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 111 131 118 122
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục 111 131 118 122
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được 111 131 118 122
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 111 131 118 122
    Quốc Oai, ngày 15  tháng 8  năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
               
 
Biểu mẫu 10
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:  Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai .
Tên cơ sở giáo dục:    Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học:  2016 – 2017
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm 482 111 131  118  122
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
455 
94,4
106 
95,5
 124
94,66
104 
88,14
121
99,18 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 26
5,39

4,5

5,34
13 
11,02

0,82
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
1 
0,21
 0  0  1
0,85
 0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
II Số hc sinh chia theo học lực  482 111  131  118  122
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
225 
46,68
52
46,85 
63
48,09 
 57
48,31
53
43,44 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 205
42,53
 37
33,33
59
45,04 
 50
42,37
59
48,36 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
48
9,96
20
18,02 
 9
6,87
9
7,63 
10
8,2 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0,83
2
1,8 
2
1,69 
 0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0
III Tổng hợp kết quả cuối năm TS Lớp 6  Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
478
99,17
109
98,2 
131
100 
 116
98,31
 122
100
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 225
46,68
 52
46,85
63
48,09 
57
48,31 
53
43,44 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
205
42,53
37
33,33 
 59
45,04
 50
42,37
59
48,36 
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0,83
2
1,8 
 0 2
1,69 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0  0
4 Chuyển trường đến
(tỷ lệ so với tổng số)
 1
0,21
 0  0  1
0,84
 0
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0  0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
0  0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi TS Lớp 6  Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 Cấp huyện 13
2 Cấp tỉnh/thành phố 4  0
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0  0  0
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 122       122 
VI Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp 122  0  0 122 
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
53
43,44
 0  0  0 53
43,44 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 59
48,36
 0  59
48,36
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
10
8,20
 0  10
8,20
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số hc sinh nam/số học sinh nữ 253/229 52/59  68/63   66/52  67/55
IX Số hc sinh dân tộc thiểu số 0  0
 
  Quốc Oai, ngày 25 tháng 5 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 11
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:   Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
Tên cơ sở giáo dục:      Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, Năm học: 2016 – 2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 14 1,45 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 14  1,45m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 4 0,4m2/ học sinh
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  1 0,1m2/ học sinh
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1  0,1m2/ học sinh -
8 Bình quân học sinh/lớp 34,4  1,4m2/ học sinh
III Số điểm trường  1 5334m2-
IV Tổng số diện tích đất (m2) 5334 11m2/ học sinh
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1770 3,6m2/ học sinh
VI Tổng diện tích các phòng 1150  2,36m2/ học sinh
1 Diện tích phòng học (m2) 700   1,45m2/ học sinh
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  325 0,6m2/ học sinh 
3 Diện tích thư viện (m2) 75 0,15m2/ học sinh 
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 50 0,1m2/ học sinh 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
7/14lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 7 7/14 lớp 
1.1 Khối lớp 6  2 0,5/3 lớp 
1.2 Khối lớp 7 0,5/4 lớp  
1.3 Khối lớp 8  2 0,5/4 lớp  
1.4 Khối lớp 9 1 0,5/3 lớp 
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  7 7/14 
2.1 Khối lớp 6  2 0,5/3 lớp
2.2 Khối lớp 7  2 0,5/3 lớp
2.3 Khối lớp 8  2 0,5/3 lớp
2.4 Khối lớp 9 1 0,5/3 lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
20  0,5/20bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 15   
1 Ti vi 0.07/lớp 
2 Cát xét  6 0,2/lớp 
3 Đầu Video/đầu đĩa  1 0.07/lớp
4 y chiếu OverHead/projector/vật th  7 0,5/lớp
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 15 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0.07/lớp  
2 Cát xét  6 0,2/lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa  1 0,07/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0,05/lớp
5 Thiết bị khác...    
.. ……………    
   Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp Không 
XI Nhà ăn Không 
             
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Không  Không   
XIII Khu ni trú Không  Không   
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     1m2 /10HS
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
                     
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh  
XVI Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
    Quốc Oai, ngày 25 tháng 5  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
           
 
Biểu mẫu 12
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai  
Tên cơ sở giáo dục:        Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2016 – 2017
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  37      28        17  19  
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
      22   5           12  12  
1 Toán 5     5        1    2    
2  1      1              1    
3 Hóa  1      1        1      1      
4 Sinh  2
 
 
     1      2      1    
5 Sử 1     1 1     2     1 1    
6 Địa 1     1       1       1    
7 GDCD 1     1       1     1      
8 Văn 5     4 1     5     2 2 1  
9 Công nghệ 1     1       1     1      
10 TD 3     3       3       3    
11 Tiếng Anh 2     2         2   1      
12 Nhạc 1     1       1     1      
13 Họa 1     1       1     1      
14 Tin 1     1       1       1    
II Cán bộ quản lý  2      2                
1 Hiệu trưởng  1      1          1    1      
2 Phó hiệu trưởng  1      1          1    1      
III Nhân viên  8                    3    
1 Nhân viên văn thư  1      1              1      
2 Nhân viên kế toán  1      1              1      
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1                      
5 Nhân viên thư viện  1        1            1      
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  1      1                  
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9 HĐ68  3      1            3    
 
 
                    Quốc Oai, ngày 15 tháng 8  năm 2017
         Thủ trưởng đơn vị
           (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
































Biểu mẫu 09
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
Tên cơ sở giáo dục:  Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2017 – 2018
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7    Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh 135      
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 135 110 131 119
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 135 110 131 119
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục 135 110 131 119
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được 135 110 131 119
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 135 110 131 119
         Quốc Oai, ngày 15  tháng  8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
               
 
Biểu mẫu 10
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:  Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
Tên cơ sở giáo dục:Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2017 – 2018
STT Nội dung – Học kỳ I Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm 495 135 110  131  119
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
93,13 123 103 124 111
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 6,87 12   7  7  8
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 0  0  0  0  0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0  0  0  0
II Số hc sinh chia theo học lực  495 135  110  131  119
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
40  42  52 39  65 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
42,63 62  44  71  34
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
74 26  13  19  16
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
12 5  1  2  4
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0    0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
         
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi          
1 Cấp huyện 26  9
2 Cấp tỉnh/thành phố          
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp          
VI Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số hc sinh nam/số học sinh nữ 495  71/64 52/58  68/63  66/53 
IX Số hc sinh dân tộc thiểu số
 
  Quốc Oai, ngày 05 tháng 01 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
                                                                Biểu mẫu 11
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:   Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai
Tên cơ sở giáo dục:Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2017 – 2018  
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 14 1,45 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 14  1,45m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 4 0,4m2/ học sinh
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  1 0,1m2/ học sinh
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1  0,1m2/ học sinh -
8 Bình quân học sinh/lớp 34,4  1,4m2/ học sinh
III Số điểm trường  1 5334m2-
IV Tổng số diện tích đất (m2) 5334 11m2/ học sinh
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1770 3,6m2/ học sinh
VI Tổng diện tích các phòng 1150  2,36m2/ học sinh
1 Diện tích phòng học (m2) 700   1,45m2/ học sinh
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  325 0,6m2/ học sinh 
3 Diện tích thư viện (m2) 75 0,15m2/ học sinh 
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 50 0,1m2/ học sinh 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
7/14lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 7 7/14 lớp 
1.1 Khối lớp 6  2 0,5/3 lớp 
1.2 Khối lớp 7 0,5/4 lớp  
1.3 Khối lớp 8  2 0,5/4 lớp  
1.4 Khối lớp 9 1 0,5/3 lớp 
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  7 7/14 
2.1 Khối lớp 6  2 0,5/3 lớp
2.2 Khối lớp 7  2 0,5/3 lớp
2.3 Khối lớp 8  2 0,5/3 lớp
2.4 Khối lớp 9 1 0,5/3 lớp
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
20  0,5/20bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 15   
1 Ti vi 0.07/lớp 
2 Cát xét  6 0,2/lớp 
3 Đầu Video/đầu đĩa  1 0.07/lớp
4 y chiếu OverHead/projector/vật th  7 0,5/lớp
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 15 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0.07/lớp  
2 Cát xét  6 0,2/lớp
3 Đầu Video/đầu đĩa  1 0,07/lớp
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0,05/lớp
5 Thiết bị khác...    
.. ……………    
   Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp Không 
XI Nhà ăn Không 
             
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Không  Không   
XIII Khu ni trú Không  Không   
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     1m2 /10HS
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
                     
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh  
XVI Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
    Quốc Oai, ngày 15 tháng 8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
           
 
Biểu mẫu 12
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT huyện Quốc Oai  
Tên cơ sở giáo dục:Trường THCS Tân Hòa – Xã Tân Hòa – Huyện Quốc Oai – TP Hà Nội.
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2017 – 2018
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 38    28                     
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
 29     24   5                  
1 Toán      6                    
2  1      1                    
3 Hóa  1        1                  
4 Sinh  2      1  1                  
5 Sử 2     1 1                  
6 Địa 1     1                    
7 GDCD 1     1                    
8 Văn 5     4 1                  
9 Công nghệ 1     1                    
10 TD 3     3                    
11 Tiếng Anh 3     3                    
12 Nhạc 1       1                  
13 Họa 1     1                    
14 Tin 1     1                    
II Cán bộ quản lý        2                    
1 Hiệu trưởng        1                    
2 Phó hiệu trưởng        1                    
III Nhân viên    2  1              
1 Nhân viên văn thư  1      1                    
2 Nhân viên kế toán  1      1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1          1                
5 Nhân viên thư viện        1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                        
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                        
9  Bảo vệ            1              
 
 
          Quốc Oai, ngày 15 tháng 8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 

Tác giả bài viết: H3

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ TRƯỜNG

Xã Tân Hòa nằm ở phía Đông Nam của huyện Quốc Oai, cách trung tâm huyện Quốc Oai 6 Km, có vị trí: Phía Tây - Bắc: Giáp Xã Cộng Hòa(Quốc Oai) và xã Văn Côn ( Hoài Đức) Phía Đông : Giáp  xã Tân Phú. Phía Nam: Giáp xã Tiên Phương(Chương Mỹ). Xã Tân hòa có tổng diện tích đất tự nhiên bằng 365,7...

Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây